Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ác, ốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ác, ốc:

喔 ác, ốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: ác,ốc

ác, ốc [ác, ốc]

U+5594, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: o1, wo1;
Việt bính: ak1 o1
1. [咿喔] y ác;

ác, ốc

Nghĩa Trung Việt của từ 喔

(Trạng thanh) Ác ác tiếng gà gáy eo óc.
§ Cũng đọc là ốc.
◎Như: y ốc tiếng eo óc.
◇Đặng Trần Côn : Y ốc kê thanh thông ngũ dạ (Chinh Phụ ngâm ) Eo óc tiếng gà suốt năm canh. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Gà eo óc gáy sương năm trống.

ộc, như "đổ ộc ra" (vhn)
ọt, như "nuốt ọt" (btcn)
ốc, như "ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)" (gdhn)
ủ, như "ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 喔 trong tiếng Trung hiện đại:

[ō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ỐC

ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
喔,原来是他。
ờ!hoá ra là anh ấy.
Từ ghép:
喔唷
[wō]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ỐC
ò ó o (từ tượng thanh, tiếng gà gáy)。象声词,形容公鸡叫的声音。

Chữ gần giống với 喔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喔 Tự hình chữ 喔 Tự hình chữ 喔 Tự hình chữ 喔

Nghĩa chữ nôm của chữ: ốc

ốc:ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)
ốc:trường ốc
ốc:ốc (mái trướng)
ốc:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)
ốc:xoắn vỏ ốc, đinh ốc
ốc:con ốc
ốc𧎜:con ốc
ác, ốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ác, ốc Tìm thêm nội dung cho: ác, ốc